| gian hiểm | tt. Gian-ác hiểm-độc: Lòng dạ gian-hiểm. |
| gian hiểm | tt. Vất-vả hiểm-trở: Đường đi gian-hiểm. |
| gian hiểm | - Dối trá và thâm ác. |
| gian hiểm | tt. Gian nan và nguy hiểm. |
| gian hiểm | tt. Thâm hiểm và dối trá: âm mưu gian hiểm. |
| gian hiểm | tt (H. gian: khó khăn; hiểm: thâm độc) Khó khăn và thâm độc: Trải qua bao phen gian hiểm mới có ngày nay (Văn tế TVTS). |
| gian hiểm | tt. Gian ác hiểm độc. |
| gian hiểm | .- Dối trá và thâm hiểm. |
| gian hiểm | Gian-tà hiểm độc. |
| gian hiểm | Khó-nhọc, nguy-hiểm: Trải bao phen gian-hiểm mới có ngày nay (văn tế trận-vong tướng-sĩ). |
* Từ tham khảo:
- gian hùng
- gian khó
- gian khổ
- gian lao
- gian lận
- gian lậu