| gian hoạt | tt. Nh. Gian-giảo. |
| gian hoạt | - Dối trá và xảo quyệt. |
| gian hoạt | tt. Dối trá và xảo quyệt. |
| gian hoạt | tt (H. gian: dối trá; hoạt: xảo quyệt) Dối trá và xảo quyệt: Không nên tin con người gian hoạt ấy. |
| gian hoạt | tt. Xảo-quyệt. |
| gian hoạt | .- Dối trá và xảo quyệt. |
Đức vua cả giận nói : Không ngờ thằng giặc kia lại gian hoạt đến như thế. |
Chỉ bởi lòng tham sai khiến , Thực tuồng gian hoạt tót vời. |
| Sau một thời gian hoạt động , Trung đoàn 2 kết nghĩa với Hội Phụ nữ Tây Nam Bộ. |
| Hiện nay , tuy tuổi đã già , sức khỏe cũng không còn dẻo dai như trước , nhưng bà vẫn cố gắng kéo dài thời ggian hoạtđộng của tiệm bánh , một phần tạo công ăn việc làm cho các chị em khỏi phải chạy vạy mưu sinh , bấp bênh ngoài đời. |
| (Xem tiếp) Buộc ATM của các ngân hàng phục vụ ban đêm Gần đây theo phản ánh của các cơ quan thông tấn , báo chí , một số ngân hàng đã thực hiện hạn chế thời ggian hoạtđộng vào ban đêm của ATM được lắp đặt ở các vị trí không bị giới hạn theo giờ mở/đóng cửa (của các tòa nhà , trung tâm thương mại , ) gây khó khăn cho khách hàng khi sử dụng dịch vụ. |
| Nhằm chấn chỉnh về thời ggian hoạtđộng của ATM theo các quy định pháp lý hiện hành , Ngân hàng Nhà nước Việt Nam vừa ra văn bản số 3237/NHNN TT về việc thời gian phục vụ khách hàng của hệ thống ATM. |
* Từ tham khảo:
- gian khó
- gian khổ
- gian lao
- gian lận
- gian lậu
- gian manh