| gian manh | dt. Mầm gian // Kẻ gian hạng thấp, đáng khinh: Gian-manh mà cũng làm tàn. |
| gian manh | tt. Gian giảo và mánh khoé: kẻ gian manh. |
| gian manh | tt (H. gian: dối trá; manh: mù quáng) Dối trá và làm những việc mù quáng: Cóc rằng: Ai kẻ gian manh đặt ra những sự sinh tình gớm ghê (Trê Cóc). |
Nhưng Xuân Quỳnh sống theo một niềm tin khác , và một hành động mang tính tiểu xảo như vậy bị chị coi là gian manh , không thể chấp nhận được. |
| "Hành động của anh Mới rất đáng khen , dù thấy kẻ ggian manhđộng bỏ chạy nhưng anh vẫn đuổi theo ngăn chặn , ông Huỳnh Cự , Phó chủ tịch UBND quận Ngũ Hành Sơn nói. |
| Nhưng lần này , hắn lại liều lĩnh , ggian manhhơn. |
| Y như lời thề......Trời đất công bằng , chư vị thần linh thông minh sáng suốt , làm việc vô tư , quy rõ điều thiện , điều ác mà xét hỏi kẻ ggian manhtheo như hội thề này. |
* Từ tham khảo:
- gian ngoan
- gian nguy
- gian nịnh
- gian phi
- gian phu
- gian phu dâm phụ