| gian nịnh | bt. Gian-xảo nịnh-hót: Gian-nịnh đầy trào; Tay gian-nịnh. |
| gian nịnh | - Dối trá và ton hót. |
| gian nịnh | tt. Dối trá và nịnh bợ. |
| gian nịnh | tt (H. gian: dối trá; nịnh: nịnh hót) Dối trá và nịnh nọt: Tin kẻ gian nịnh thì cơ đồ nguy nan. |
| gian nịnh | tt. Gian-giảo, siểm-nịnh: Lũ gian nịnh. |
| gian nịnh | .- Dối trá và ton hót. |
| gian nịnh | Gian-tà siểm-nịnh. |
| Về chợ thời kỳ này dân gian có ca dao mới : Tông Đản chợ của vua quan Nhà Thờ chợ của trung gian nịnh thần Hàng Bè chợ của thương nhân Vỉa hè chợ của nhân dân anh hùng Chức năng quan trọng nhất của chợ Hà Nội nói riêng và các vùng miền khác nói chung là mua bán. |
Điều đáng tiếc là nghe lời gian nịnh của Trần Khắc Chung mà giết Quốc phụ thượng tể , đó là điểm kém thông minh vậy. |
* Từ tham khảo:
- gian phu
- gian phu dâm phụ
- gian phụ
- gian sử
- gian tà
- gian tặc