| gian phi | dt. Nh. Gian-đạo, Gian-đồ. |
| gian phi | - Dối trá và bất chính. |
| gian phi | dt. Kẻ làm điều phi pháp: kẻ gian phi. |
| gian phi | dt (H. gian: dối trá; phi: điều trái) Kẻ dối trá và làm điều sai trái: Chẳng may gặp lũ gian phi giữa đường (NĐM). |
| gian phi | dt. Người gian hay làm việc phi pháp. |
| gian phi | .- Dối trá và bất chính. |
| gian phi | Gian-dối làm việc trái phép: Chẳng may gặp lũ gian-phi giữa đường (Nh-đ-m). |
| Vào núi xẻ ván , nấu cát làm muối , ngăn giữ trên bộ , dưới sông , chặn bắt những kẻ gian phi , ai nấy đều phải quên mình hết sức , cùng nhau lo việc diệt giặc. |
2 Ở với mọi người phải cho ngay thẳng , không được làm điều gian phi. |
Tờ chiếu viết : "Lê Sát nay lại ngầm nuôi bọn võ sĩ , liều chết , mưu hại bậc trung thần lương tướng , mưu kế giảo quyệt , dấu tích gian phi mỗi ngày một lộ rõ , đáng phải chém đem rao". |
| Sau sự kiện này , GS , TS Rô dăng phen B.A đã tuyên bố : "Mặc dù lý thuyết về các không gian có tuyệt đối động chỉ mới được nghiên cứu ở một nước là nước CHXHCN Việt Nam , nhưng đề tài luận án hoàn toàn mang tính thời sự , vì nó mở rộng các nghiên cứu về các không ggian phiƠclit cổ điển : không nghi ngờ gì nữa , nó sẽ tìm thấy ứng dụng trong hình học , toán học , khoa học tự nhiên". |
* Từ tham khảo:
- gian phu dâm phụ
- gian phụ
- gian sử
- gian tà
- gian tặc
- gian tế