Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nhồn nhột
tt. X. Nhột-nhột.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
nhồn nhột
tt.
Cảm thấy hơi buồn do bị kích thích trên da thịt:
Quần áo ướt cọ vào da thịt nhồn nhột.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
nhốn nháo
-
nhộn
-
nhộn nhàng
-
nhộn nhạo
-
nhộn nhịp
-
nhôngl
* Tham khảo ngữ cảnh
Hơi thở của nó phả nhè nhẹ vào mang tai chị , âm ấm ,
nhồn nhột
.
Một cảm giác
nhồn nhột
, khó chịu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nhồn nhột
* Từ tham khảo:
- nhốn nháo
- nhộn
- nhộn nhàng
- nhộn nhạo
- nhộn nhịp
- nhôngl