| nhộn nhàng | tt. C/g Rộn-ràng, lộn-xộn lăng-xăng, rối-rắm thứ-tự: Cơm ngày ba bữa nhộn-nhàng, Biết bao giờ được lai-hoàn cựu-đô (CD). |
| nhộn nhàng | - ồn ào, vui vẻ: Đường phố nhộn nhàng. |
| nhộn nhàng | tt. Rộn ràng: cảnh mua bán nhộn nhàng o đường phố nhộn nhàng. |
| nhộn nhàng | tt Vui vẻ ồn ào: Khi đoàn quân giải phóng về thủ đô, phố xá nhộn nhàng cả lên; Người buôn kẻ bán chợ phiên nhộn nhàng (LVT). |
| nhộn nhàng | .- Ồn ào, vui vẻ: Đường phố nhộn nhàng. |
| nhộn nhàng | Cũng nghĩa như “nhộn”: Không nên đi những nơi nhộn-nhàng. |
Bấy lâu cách lựu xa lê nhộn nhàng ong bướm có hề chi không. |
Cha mẹ ôi sinh tôi là gái Biết bao giờ trả ngãi mẹ cha ! Cha mẹ sanh ra tuổi đà nên tám Ở cùng người chẳng dám than van Cơm ngày ba bữa nhộn nhàng Biết bao giờ được lai hoàn cựu đô. |
* Từ tham khảo:
- nhộn nhịp
- nhôngl
- nhông
- nhông
- nhông
- nhông nhăng