| nhộn nhịp | bt. Rộn-rịp, đông-đảo lộn-xộn nhưng vui-vẻ: Nhộn-nhịp sắm tết; nhộn-nhịp đi chơi. |
| nhộn nhịp | - tt, trgt Tấp nập đi lại: Ngày Quốc khánh, phố xá nhộn nhịp. |
| nhộn nhịp | tt. Tấp nập, đông vui, tạo nên không khí khẩn trương, rộn ràng, vui nhộn: Thôn xóm ngày mùa nhộn nhịp hẳn lên o Tàu xe qua lại nhộn nhịp. |
| nhộn nhịp | tt, trgt Tấp nập đi lại: Ngày Quốc khánh, phố xá nhộn nhịp. |
| nhộn nhịp | .- Tấp nập đi lại, ra vào...: Ngày Quốc khánh, phố xá nhộn nhịp. |
| nhộn nhịp | Xem “rộn-rịp”. |
| Buổi tối thấy nhà chùa có vẻ náo nhiệt , nhộn nhịp , kẻ lên người xuống , lách cách bát đĩa , nồi mâm , chàng vẫn tưởng các chú tiểu sửa soạn một bữa tiệc sang để thết khách quý. |
Trong chùa Long Giáng kẻ tới , người lui , có vẻ tấp nập nhộn nhịp. |
| Trường Bảo hộ đương ở trong cảnh nhộn nhịp. |
| Người đói khát , mắt sáng lonh lanh khi thuật lại cảnh nhộn nhịp thơm tho của nhà bếp. |
| Trong khi đó , họ nhà gái nhộn nhịp chờ đợi. |
| Cái chợ con nằm trên ngã ba kênh của xứ làng quê hẻo lánh này trở nên đông vui nhộn nhịp như một trấn nhỏ. |
* Từ tham khảo:
- nhông
- nhông
- nhông
- nhông nhăng
- nhông nhông
- nhồng