| nhông | dt. động C/g Kỳ-nhông, loại bò sát giống tắc-ké nhưng to hơn, có nhiều sắc doạ làm cho mỗi người thấy mỗi khác tuỳ nơi mình đứng. |
| nhông | dt. Chồng, người chồng (đi đôi với "gấy" là vợ): Lấy nhông lấy gấy. |
| nhông | - d. Loài cắc kè lớn. |
| nhông | Nh. Ô rô vẩy. |
| nhông | dt. Bánh răng nhỏ. |
| nhông | pht. (Đi lại) khắp mọi nơi, mọi chỗ, không làm việc gì: chạy nhông khắp xóm o đi nhông nhông cả ngày, không chịu về học hành gì cả. |
| nhông | dt (động) Loài bò sát cùng họ với thằn lằn thường sống trong hốc cây: Có nơi gọi con cắc kè là nhông. |
| nhông | trgt Nói đi lại không có mục đích gì: Nó chỉ chạy nhông ở ngoài phố. |
| nhông | dt. Loại cắc-kè lớn hay đổi sắc. |
| nhông | .- d. Loài tắc kè lớn. |
| nhông | Chồng: Lấy nhông, lấy gấy. Gấy nhông đập chắc. |
| nhông | Loài cắc-kè lớn hay đổi sắc. |
| Mấy con kỳ nhông nằm ươn mình phơi lưng trên gốc cây mục , sắc da lưng luôn luôn biến đổi từ xanh hóa vàng , từ vàng hóa đỏ , từ đỏ hóa tím xanh... Con luốc động đậy cánh mũi , rón rén mò tới. |
| Con cọp đi đâu , con chim theo đó như con nhông con sáo đi theo trâu vậy , chứ có gì mà sợ nó ? Má nuôi tôi nổi giận ngay : Nè , trứng chẳng khôn hơn vịt đâu. |
| Kỳ đà thì mõm nhọn chứ ! Cái mõm con này lại bằng , không ra hình đầu kỳ nhông mà cũng không ra hình đầu rắn mối. |
| Này , từ khoảng hai mươi tháng chạp , dưa được người ta đưa về bằng ghe , bằng cnhông^ng , bằng xe thổ mộ tràn đầy cả chợ lớn chợ nhỏ , tràn đầy các sạp , các vỉa hè , anh có thấy không ? Muốn ăn tết bằng dưa hấu bao nhiêu cũng có , anh đừng sợ , nhưng nếu ngại ăn nhiều nóng thì Tết ở Sài Thành còn sầu riêng , măng cụt , vú sữa tím hồng , vú sữa trắng xanh ; sa bô chê ở đây ngọt sắc mà mềm , cắn một miếng thì nó quện lấy chân răng , nhưng Tết ở Bắc chắc chắn là không có i chi ma bóc vỏ ra trông y như lòng đỏ trứng gà , còn cốc , còn “chùm ruột” , còn bao nhiêu loại bưởi , bao nhiêu loại bòng và mới đây ta lại còn trái “thầy kiện” ăn cũng ngon ra phết. |
| Dọc đường đến bến tàu , anh từ trên xe cam nhông nhảy đại xuống , lẩn vào phố. |
| Xe cam nhông chở lính từ Rạch Giá nối đuôi nhau chạy xuống. |
* Từ tham khảo:
- nhông nhông
- nhồng
- nhồng
- nhồng nhồng
- nhộng
- nhốp