| nhộn nhạo | tt. C/g Rộn-rạo, Nh Nhộn: Trong lúc nhộn-nhạo // Lộn ruột, dại sóng: Say sóng, nghe nhộn-nhạo cả người. |
| nhộn nhạo | - t.1. Có động, không yên ổn: Miền ấy nhộn nhạo. 2. Cảm thấy nao nao trong mình: Say sóng nhộn nhạo cả người. |
| nhộn nhạo | đgt. Lộn xộn, ồn ào: đám đông nhộn nhạo o quang cảnh nhộn nhạo của sân ga lúc tàu về. |
| nhộn nhạo | tt 1. Rung động ồn ào: Cả mường tất bật, nhộn nhạo (Tô-hoài). 2. Cảm thấy nôn nao: Say sóng, nhộn nhạo cả người. |
| nhộn nhạo | .- t.1. Có động, không yên ổn: Miền ấy nhộn nhạo. 2. Cảm thấy nao nao trong mình: Say sóng nhộn nhạo cả người. |
| nhộn nhạo | Nói trong mình rộn-rực điên-đảo: Đi tàu say sông nhộn-nhạo cả người. |
| Máu trong người ông nhộn nhạo. |
| Những chỗ đông người anh thường nói từ đầu đến cuối , có khi lại ngồi lì ra từ đầu đến cuối nhưng dù người lớn tuổi hay bạn bè cùng lứa đã ngồi với anh hay dù chóng hay lây , ăn hay chơi , tán tỉnh nhộn nhạo hay bàn chuyện nghiêm túc là hoàn toàn tuỳ thuộc vào anh. |
| Thấy Quỳnh thét , ông Báu tưởng có chuyện gì nguy hiểm , la con Ki : Ki , không được hỗn nghe Ki ! Đang sủa nhộn nhạo , nghe ông mắng , con Ki im tức khắc. |
Khi ô tô chầm chậm vào bến , tất cả hành khách nhộn nhạo hẳn lên , ai cũng muốn xuống trước , cứ làm như nếu không xuống mau thì ô tô lại chạy vù đi mất. |
Năm ngoái , những ngày này , mình còn ở trường... Đang nhộn nhạo , xôn xao vui vẻ cả , còn tết này , là nỗi nhớ. |
| Những chỗ đông người anh thường nói từ đầu đến cuối , có khi lại ngồi lì ra từ đầu đến cuối nhưng dù người lớn tuổi hay bạn bè cùng lứa đã ngồi với anh hay dù chóng hay lây , ăn hay chơi , tán tỉnh nhộn nhạo hay bàn chuyện nghiêm túc là hoàn toàn tuỳ thuộc vào anh. |
* Từ tham khảo:
- nhôngl
- nhông
- nhông
- nhông
- nhông nhăng
- nhông nhông