| nhấp nhô | trt. Chao mạnh khiến mặt nước nơi cao nơi thấp: Sóng đánh nhấp-nhô // Trồi lên hụp xuống: Nhấp-nhô trên mặt nước; đá núi nhấp-nhô. |
| nhấp nhô | - Dâng lên thụt xuống liên tiếp: Sóng nhấp nhô; Núi nhấp nhô. |
| nhấp nhô | tt. Nhô lên cao, thụt xuống thấp, liên tiếp nhau: núi nhấp nhô. |
| nhấp nhô | đgt Dâng lên, thụt xuống liên tiếp: Sóng cồn cửa bể nhấp nhô (CgO). |
| nhấp nhô | bt. Trồi lên trụt xuống liên tiếp nhau: Mặt nước nhấp nhô. // Sóng nhấp nhô. |
| nhấp nhô | .- Dâng lên thụt xuống liên tiếp: Sóng nhấp nhô; Núi nhấp nhô. |
| nhấp nhô | Chòi lên thụt xuống liên-tiếp nhau: Nhấp-nhô mặt sóng lá buồm. Đá núi nhấp-nhô. |
Anh Chương ! Suỵt , im ! Chương vừa thấy cái phao nút chai nhỏ động đậy nhấp nhô. |
| Hoa Xoan Tây chàng trông thấy đỏ thắm hơn ; hoa Hoàng Lan chàng ngửi thấy thơm ngát hơn ; những hoa Sen trắng , hồng nhấp nhô trên mặt nước , chàng tưởng tượng ra trăm nghìn nụ cười hàm tiếu thiên nhiên. |
| Rải rác , nhấp nhô những tia lửa thuyền nằm ngủ trên dòng nước đen. |
Bóng trăng dọi tỏ cành ngô Khách đà tới bến nhấp nhô bóng tàu Bộ hành đường ngái xa xăm Có công tìm tỏi , tối tăm phiền lòng. |
| Đám đông xao động , nhấp nhô như một rừng cỏ tranh gặp gió dữ. |
| Bước chân cô cứ bập bềnh , con đường dưới chân khi thì nhấp nhô như gợn sóng , khi uốn khúc lượn lờ. |
* Từ tham khảo:
- nhấp nhứ
- nhập
- nhập cảng
- nhập cảnh
- nhập cục
- nhập cuộc