| nhập cuộc | (cục) đt. Vào trong cuộc: ở ngoài ai nói cũng giỏi lắm; nhập cuộc mới biết tài. |
| nhập cuộc | - Tham gia vào một việc gì:Nhập cuộc mới biết hay dở. |
| nhập cuộc | đgt. Tham gia chính thức: công việe gì, hoạt động bình thường ở môi trường nào đó: mới đến nhà máy, nên chưa nhập cuộc được o nghe ngóng, thăm dò công việc kĩ càng rồi mới nhập cuộc. |
| nhập cuộc | đgt Tham gia vào một việc gì: Nhập cuộc phong trào chống ma túy. |
| nhập cuộc | .- Tham gia vào một việc gì:Nhập cuộc mới biết hay dở. |
| Huệ đến thăm hai chị em với ý định khuyến dụ Lãng về với mình , vừa che chở vừa thúc đẩy Lãng nhập cuộc. |
| Ngày ngày con vẫn cứ nhập cuộc : con đi xem , đi vũ hội , đi du lịch... nhưng sau tất cả những cuộc vui , con càng cô đơn hơn. |
| Chẳng qua ngày họp kíp quá , mà tiếng súng kháng chiến ở Hà Nội diễn ra nhanh quá : vốn tính đận đà ông không quay về kịp , nên mới có một sự nhập cuộc như chúng ta đã thấy , tức là mặc dù quê ở Huế , song Thanh Tịnh lại theo đoàn người khổng lồ của Hà Nội lên Việt Bắc , rồi có mặt trong các hoạt động kháng chiến tám năm liên tục. |
Nhưng sự nhập cuộc này một sự nhập cuộc đàng hoàng , bởi chính thức mà nói , ông là một chiến sĩ quân đội vẫn có cái vẻ riêng rất Thanh Tịnh của nó. |
| Tôi thấy anh Hai , anh Ba , cả chồng tôi nữa nhập cuộc rất nhanh... Có lẽ là tại mưa. |
Trong đêm tối , Nhụy cũng rất tự nhiên , thậm chí hào hứng nhập cuộc dù cảm giác cái bánh tu huýt đã hóa thành mũi giáo thọc mạnh. |
* Từ tham khảo:
- nhập đề
- nhập định
- nhập gia tùy tục
- nhập gia vấn huý, nhập quốc vấn tục
- nhập giang tùy khúc
- nhập học