| nhập định | đt. (Phật) Ngồi yên và để hết tinh-thần vào đạo-lý: Tham-thiền nhập-định. |
| nhập định | đgt. (Phép tu của người theo đạo Phật) ngồi hoàn toàn yên lặng, nhắm mắt, gạt bỏ mọi suy nghĩ lung tung: thiền sư nhập định. |
| nhập định | đgt (H. định: yên lặng) Nói ngồi tu đạo Phật ngồi yên để tụng niệm: Vị hòa thượng đương ngồi nhập định. |
| nhập định | đt. Đem tinh thần chuyên chú vào đạo lý, để yên-tịnh tinh thần mà tưởng niệm. |
| nhập định | Xem tinh-thần chuyên chủ cả vào đạo-lý, không tán-loạn ra chỗ khác: Thuyền-sư nhập-định. |
| Bạn ông vẫn ngồi trầm ngâm trên sập gỗ , như đang tham thiền nhập định. |
| Sau màn khói , ẩn hiện một ông già chốngnạnh bên gối xếp , cặp mắt lim dim như một nhà sư nhập định. |
| Bức tranh bảng lảng một sắc màu tôn giáo , một gam màu mang nỗi buồn không rõ rệt nhưng ẩn đằng sau tất cả , người ta vẫn mơ hồ nhận thấy cái tiếng chuyển động rì rầm của sự sống , của sóng gió xa xăm , của đất đai gồ ghề nâu quánh bên trong… Miếng kìm loại mỏng nhẹ trên tay hoạ sĩ run lên , mềm oặt… Chị dường như không phải là vẽ nữa mà là đang bộc lộ , đang nhập định chính con người và máu thịt của mình vào khung vải. |
| Techombank đạt lợi nhuận thuần trước thuế 2.734 tỷ đồng trong sáu tháng qua ; và đang chuyển đổi toàn bộ cơ cấu thu nhập sang thu nnhập địnhkỳ từ phí , có rủi ro thấp bên cạnh xây dựng mạng lưới bán lẻ hàng đầu.... Bên cạnh đó , nhiều chiến dịch tái tung và tung ra các sản phẩm mới sẽ tái khẳng định sức mạnh các nhãn hiệu của Masan và giúp công ty chiếm lĩnh thị phần trên toàn quốc. |
| Thiền chủ trương tham thiền nnhập địnhđể chứng ngộ Phật tính , siêu việt lý trí , không thông qua kinh điển. |
* Từ tham khảo:
- nhập gia vấn huý, nhập quốc vấn tục
- nhập giang tùy khúc
- nhập học
- nhập khẩu
- nhập khẩu trực tiếp
- nhập lí