| nhập gia tùy tục | 1. Vào một gia đình, một nơi nào đó thì phải tuân theo, hoà nhập với lối sống, tập quán, lề thói ở đó. 2. Tham gia vào lĩnh vực nào đó thì phải tuân thủ những nguyên tắc, phương pháp có tính đặc thù của lĩnh vực đó. |
| nhập gia tùy tục | ng (H. tùy: theo; tục: lề thói) Vào ở nhà ai thì phải theo lề thói nhà ấy: Con gái về nhà chồng thì nhập gia tùy tục. |
| nhập gia tùy tục , nhớ đấy ! Nhớ. |
| nhập gia tùy tụcBạn nên biết thay đổi bản thân khi muốn hòa nhập vào một môi trường mới , bởi nếu bạn muốn thay đổi một môi trường , một mình bạn sẽ không thể thực hiện được. |
| Song , với tinh thần thà mất lòng trước , được lòng sau , thực sự muốn mối quan hệ giữa các thành viên trong gia đình tốt đẹp hơn , tôi không chỉ biết nnhập gia tùy tụcở gia đình chồng , mà còn thành công khi tạo được cầu nối tốt đẹp cho mối quan hệ hai bên thông gia. |
| Tham nhũng đã trở thành một đặc sản ở Trung Quốc và ngay cả các công ty nước ngoài tại đây cũng nnhập gia tùy tục. |
| Tuy nhiên , nnhập gia tùy tục, nếu đã cưới hỏi về thì mẹ chồng từ từ dạy bảo để con dâu dần thích nghi. |
| Nhập gia , tùy tục Nnhập gia tùy tục, dù là khách quý đến mức nào cũng phải chấp hành pháp luật nếp sống văn hóa sở tại. |
* Từ tham khảo:
- nhập giang tùy khúc
- nhập học
- nhập khẩu
- nhập khẩu trực tiếp
- nhập lí
- nhập liệu