| nhập học | đt. Vào trường để học ngay từ ngày đầu của đời học-sinh nơi một trường hay ngày đầu một niên-học: Ngày nhập học. |
| nhập học | - Bắt đầu vào học: Ngày nhập học. |
| nhập học | đgt. Vào học: Sinh viên khoá mới đã nhập học vài tuần rồi. |
| nhập học | đgt Bắt đầu vào học: Hôm con nhập học, mẹ đưa đến tận trường. |
| nhập học | đt. Vào học. |
| nhập học | .- Bắt đầu vào học: Ngày nhập học. |
| nhập học | Vào học: Đến kỳ nhập-học. |
| Những dãy lớp đóng cửa im ỉm chờ ngày nhập học. |
| Đối với đại học , học sinh muốn nhập học không phải qua bất cứ kỳ thi tuyển nào mà chỉ cần có bằng tú tài bản xứ hay tú tài Pháp là được vào. |
| Bốn cái đầu lập tức chụm sát vào cái đầu thứ năm , thì thào : Cách gì? Cái đầu thứ năm hất về phía Mặt Mụn : Kêu Mặt Mụn vào bắt gôn ! Ðúng rồi ! Ai chứ Mặt Mụn bắt gôn thì khỏi chê ! Bạn lo lắng : Nhỡ tụi lớp mười hai biết saỏ Hạt Tiêu nhún vai : Yên tâm đi ! Mới nhập học có hai tháng , tụi nó làm sao biết mặt hết học sinh lớp mình được. |
Từ hồi nhập học đến nay , dường như chưa bao giờ chúng cười nhiều như thế. |
Đó là vào một buổi chiều gần tối giữa tháng 10 năm 1980 , ông đến nhà ga này để đi nhập học ở Hà Nội. |
| Phương thức thu chia thành nhiều đợt cũng được nhiều BHXH tỉnh , thành phố linh hoạt triển khai , thực hiện thu theo năm tài chính , đối với sinh viên mới nnhập học, học sinh chuyển cấp , mới vào lớp 1 thực hiện thu phí BHYT học sinh , sinh viên của những tháng còn lại trong năm tài chính , như vậy sẽ giảm sức ép các khoản phải đóng góp vào đầu năm học cho phụ huynh , học sinh , sinh viên. |
* Từ tham khảo:
- nhập khẩu trực tiếp
- nhập lí
- nhập liệu
- nhập môn
- nhập ngoại
- nhập ngũ