| nhập môn | đt. Vào trường, vào phái học hay đạo-giáo: Làm lễ nhập-môn. |
| nhập môn | - đg. 1. Vào làm học trò (cũ): Lễ nhập môn. 2. Mở đầu vào một môn học: Nhập môn kinh tế học. |
| nhập môn | đgt. Mở đầu một môn học, giới thiệu sơ lược những kiến thức ban đầu của một môn học: bài nhập môn. |
| nhập môn | đgt (H. môn: cửa, nơi dạy học) Bắt đầu theo học một người thầy: Hồi nhỏ, tôi đã được nhập môn trường một cụ đồ. dt Phần mở đầu một môn học: Ngày đầu, giáo sư giảng bài nhập môn về Tâm lí học. |
| nhập môn | đt. Vào làm học trò. |
| nhập môn | .- đg. 1. Vào làm học trò (cũ): Lễ nhập môn. 2. Mở đầu vào một môn học: Nhập môn kinh tế học. |
| nhập môn | Vào làm học-trò: Làm lễ nhập-môn. Nhập-môn đạo Phật. |
| Qua được thử thách này , mới xứng đáng là người đởm lược , và mới được truyền bài võ nhập môn. |
Sau khi Lữ và Huệ lạy nhập môn , ông giáo bảo cả Chinh và Lãng vào làm lễ. |
| Lần này những người đến xin " nhập môn " đông vô kể. |
| Lý do đơn giản vì Lãm nhập môn sau Quân hai năm mà không chịu cung phụng bậc anh cả. |
| Tại đây , Truyện được một võ sư nổi tiếng thu nhận làm đệ tử , nhưng ngay ngày nnhập môn, vị sư phụ đã lưu ý với Truyện rằng , y không phải là người bình thường. |
| Thành thử , cần phải có một thị trường sách lịch sử dành riêng cho giới trẻ và những người nnhập môn, càng đơn giản , cách viết lôi cuốn thì càng tốt. |
* Từ tham khảo:
- nhập ngũ
- nhập nhà nhập nhằng
- nhập nhằng
- nhập nhèm
- nhập nhĩ trước tâm
- nhập nhoàng