| nhập nhèm | I. tt. Chập chờn, nửa tỏ, nửa mờ, khó thấy rõ: ánh lửa nhập nhèm. II. đgt. Nh. Nhập nhằngl. |
| nhập nhèm | tt, trgt 1. Không nhìn được thật rõ: Nhập nhèm bốn mắt tranh mờ tỏ (NgKhuyến). 2. Không phân minh: Kế toán nhập nhèm. |
| Tiếng bố mẹ vẫn khản đục gọi phía sau , trong ập òa nhập nhèm gió và ánh đèn…. |
| Vụ án trên và Điều lệ vận chuyển của VietJet Air đang nnhập nhèmlấy bồi thường hàng hóa áp cho bồi thường hành lý , đang cố đánh bùn sang ao. |
| Chuyện nnhập nhèmtrong việc nhận tiền , hàng cứu trợ hoặc hỗ trợ người nghèo ở ta không hiếm. |
| Tuy nhiên , với việc chung vé như vậy thì việc sắp xếp xe làm sao cho họ gần nhau và khi họ ra về không bị nhầm lẫn xe , cũng như có người về trước về sau để tránh sự nnhập nhèmdẫn đến mất xe của khách khiến những người trông xe đã vất vả làm việc dưới nắng nóng lại càng phải trách nhiệm hơn , anh Hội nói. |
| Những nnhập nhèmtrên thị trường sữa nước sắp bị khai tử khi các DN đều đi đến thống nhất việc thiết lập rõ quy chuẩn về sữa tươi , sữa hoàn nguyên/sữa hỗn hợp với mục đích tối thượng là tôn trọng người tiêu dùng. |
| Lâu nay những nnhập nhèmtrên thị trường sữa nước khiến người tiêu dùng như bị rơi vào ma trận. |
* Từ tham khảo:
- nhập nhoàng
- nhập nhoạng
- nhập nhoè
- nhập nhù
- nhập nhuội
- nhập nội