| nhập nhằng | I. đgt. Mập mờ, làm nhoè, làm mất ranh giới giữa cái này với cái nọ để dễ gian lận: sổ sách nhập nhằng. II. tt. Ở tình trạng chưa phân định được rõ ràng, dứt khoát: Hai bên vẫn còn nhập nhằng, chưa phân minh, dứt khoát, chưa thống nhất ý kiến. |
| nhập nhằng | tt, đgt Không rành mạch: Sổ sách nhập nhằng; Nhập nhằng của công với của tư. |
| Theo thời gian , kinh tế hàng hóa Thăng Long ngày càng phình to thì hố ngăn cách giữa văn hóa đô thị với nông thôn dù còn nhập nhằng nhưng đã rõ nét bởi nền kinh tế hàng hóa đòi hỏi phải có văn hóa tương ứng. |
Thế nó phức tạp lắm saỏ Ông cứ hay nghiêm trọng hoá cuộc đời Trò đùa hết , con bài hết , chân lý nhập nhằng , trắng đen thẩm lậu. |
| Hàng ngàn đom đóm nhập nhằng tan theo những tia lửa. |
| Nhu cầu về rau sạch của người tiêu dùng tăng cao nên tại TP.HCM ngày càng có nhiều cửa hàng kinh doanh rau với đủ kiểu : rau organic , rau đạt chuẩn VietGap , rau nhà tự trồng , rau quê... Tuy nhiên , không ít nơi treo bảng rau sạch nhưng lại rất nnhập nhằngvề nguồn gốc. |
| Sự nnhập nhằngđó khiến người trong cuộc cũng tan nát lòng. |
| Năm 2009 , bà gây dựng TH true MILK trong bối cảnh ngành sữa sử dụng sữa bột nhập khẩu pha thành sữa nước , sữa tươi và sữa bột lẫn lộn , nnhập nhằng. |
* Từ tham khảo:
- nhập nhĩ trước tâm
- nhập nhoàng
- nhập nhoạng
- nhập nhoè
- nhập nhù
- nhập nhuội