| nhập khẩu | đt. Nh Nhập-cảng. |
| nhập khẩu | - đgt. Đưa, nhận hàng hoá, tư bản vào nước mình: nhập khẩu hàng hoá Lượng tư bản nhập khẩu tương đối lớn. |
| nhập khẩu | đgt. Đưa, nhận hàng hoá, tư bản vào nước mình; nhập khẩu hàng hoá o Lượng tư bản nhập khẩu tương đối lớn. |
| nhập khẩu | đgt (H. khẩu: miệng, cửa biển) Như Nhập cảng: Nhu cầu nhập khẩu trong kế hoạch năm năm thứ hai lên rất lớn (Phạm Hùng). |
| nhập khẩu | (xưa) Nht. Nhập-cảng. |
| nhập khẩu | .- Cg. Nhập cảng. Mua hàng hoá nước ngoài vào nước mình: Nhập khẩu dược liệu. |
Một kỹ sư hoá chất , vợ làm thợ may ở công ty xuất nhập khẩu bao giờ chồng có khách cũng tự tay xách ấm đun nước , pha trà , rồi ”xin phép bác ngồi chơi với nhà em , em đang dở chút việc“. |
| Vợ chồng cô cũng già rồi không đi xa được nữa , con ở lại lo luôn việc nhập khẩu hàng từ Trung Quốc cho mấy cửa hàng này". |
Một kỹ sư hoá chất , vợ làm thợ may ở công ty xuất nhập khẩu bao giờ chồng có khách cũng tự tay xách ấm đun nước , pha trà , rồi "xin phép bác ngồi chơi với nhà em , em đang dở chút việc". |
| Cũng ở phố này còn xuất hiện quảng cáo kiểu "sandwich man" cho các sản phẩm họ mới nhập khẩu. |
Năm 1939 , nổ ra chiến tranh thế giới lần thứ II , cuối năm 1940 , Nhật đưa quân vào Hà Nội , hàng hóa nhập khẩu từ Pháp khan hiếm , để khuyến khích sản xuất trong nước , chính quyền thành phố đã tổ chức chợ phiên cũng tại Ấu Trĩ viên năm 1941. |
| Họ nhập hàng hóa từ châu Âu , Ấn Độ , Hương Cảng (Hồng Kông) vào xứ Bắc Kỳ và nhiều nhà mặt phố chuyển sang bán hàng nhập khẩu. |
* Từ tham khảo:
- nhập lí
- nhập liệu
- nhập môn
- nhập ngoại
- nhập ngũ
- nhập nhà nhập nhằng