| nhập ngoại | đgt. Nhập hàng hoá từ nước ngoài vào: hàng hoá nhập ngoại o hạn chế nhập ngoại các hàng tiêu dùng trong nước sản xuất được. |
| nhập ngoại | tt (H. ngoại: ngoài) Nói hàng đưa từ nước ngoài vào: Hàng nhập ngoại phải qua các đồn hải quan. |
| Đồ dùng học tập như bút mực , bút chì , thước kẻ , tẩy , ba lô , cặp sách hay bàn ghế , bảng xóa đa năng , đèn chống cận thị , vở có dòng kẻ chống lóa mắt mang nhãn hiệu trong nước khá phong phú với đủ chủng loại , mẫu mã , kiểu dáng đẹp , độ bền cao và chất lượng không thua kém hàng nnhập ngoại. |
| Lượng hàng được sản xuất trong nước có sức tiêu thụ mạnh hơn so với hàng nnhập ngoạivì giá cả phải chăng , chất lượng và mẫu mã phù hợp với thị hiếu của người tiêu dùng. |
| Là thương hiệu nội thất lớn , nhưng theo các thành viên thị trường , trong nhiều năm trời , mô hình doanh nghiệp nhà nước đã hạn chế đáng kể khả năng cạnh tranh của Xuân Hòa , khiến doanh nghiệp này không tận dụng được lợi thế về mặt thương hiệu , đồng thời kém cả năng lực cạnh tranh với các đối thủ nội , chứ chưa tính đến các đối thủ nnhập ngoạivề cả mẫu mã lẫn chất lượng. |
| Tốt nghiệp một trường đại học danh tiếng thuộc top đầu Việt Nam vào năm 2011 , đi làm với mức lương 12 triệu đồng/tháng , Vân đã nghỉ việc để bán hàng mỹ phẩm nnhập ngoạimặc dù bị mẹ chồng phản đối. |
| Chiếc xe SH bị mất được nnhập ngoạivào năm 2010 có giá 8.650 USD. |
| Ở Sài Gòn , chỉ cần ra các cửa hàng bán bánh kẹo nnhập ngoạilà bạn có thể mua ngay kẹo Nougat với đủ loại , đủ giá. |
* Từ tham khảo:
- nhập nhà nhập nhằng
- nhập nhằng
- nhập nhèm
- nhập nhĩ trước tâm
- nhập nhoàng
- nhập nhoạng