| nhập ngũ | đt. Vô lính, vào làm lính trong quân-đội: Nhập-ngũ tùng-chinh. |
| nhập ngũ | - đgt (H. ngũ: đơn vị năm người lính, quân dội) Bắt đầu vào bộ đội: Hàng vạn con em của các dân tộc Lai-châu đã lên đường nhập ngũ (NgVLinh). |
| nhập ngũ | đgt. Tham gia quân đội, vào quân đội: trái với xuất ngũ: ngày nhập ngũ o thanh niên đăng kí nhập ngũ. |
| nhập ngũ | đgt (H. ngũ: đơn vị năm người lính, quân dội) Bắt đầu vào bộ đội: Hàng vạn con em của các dân tộc Lai-châu đã lên đường nhập ngũ (NgVLinh). |
| nhập ngũ | đt. Vào hàng ngũ, vào quân đội: Kêu lính nhập ngũ. |
| nhập ngũ | .- Vào bộ đội: Liên hoan tiễn chân người nhập ngũ. |
| nhập ngũ | Vào lính. |
| Cô không biết trả lời với người mang thư thế nào ! Chinh chưa biết An đã bỏ An Thái , và Lãng đã nhập ngũ. |
Có thể một trăm năm sau người ta còn tìm thấy lá thư này trong quan tài của anh ! Có thể trước khi nhắm mắt anh còn trối trăng lại rằng : " Đừng ai ngu xuẩn và hèn nhát như tôi mà giết chết tình yêu đầu tiên vào năm mười tám tuổi ! Nhưng hôm nay , giữa bố và mẹ , giữa anh chị và chú bác , giữa bè bạn và xóm giềng , giữa cái lối đi quen thuộc với lầm lỗi từ làng Hạ Vị vào chợ Bái anh đã lên đường nhập ngũ với sự lặng thinh lầm lũi. |
| Người đang là thanh niên ở nông thôn , ở nhà máy , ở trường học viết đơn xin nhập ngũ. |
| Và sâu xa hơn nữa , cái làng V suốt đời ngập lụt của anh , bọn đế quốc phong kiến đã bóc lột đến tận xương , tuỷ người nông dân , mối hận thù nuôi lớn từng ngày , vừa đến tuổi mười tám anh đã xung phong nhập ngũ và tìm mọi cách xin ra chiến trường giết giặc lập công. |
| Nơi bố nhập ngũ sao mà đông vui thế. |
| Nơi bố nhập ngũ sao mà đông vui thế. |
* Từ tham khảo:
- nhập nhằng
- nhập nhèm
- nhập nhĩ trước tâm
- nhập nhoàng
- nhập nhoạng
- nhập nhoè