| nhập đề | đt. C/g Vào đề, bắt đầu câu chuyện: Ông ấy nhập đề với một câu khiêm-nhượng. |
| nhập đề | - Cg. Vào đề. Phần mở đầu của một tác phẩm. |
| nhập đề | đgt. Mở đầu, nêu vấn đề, trước khi bước vào phần chính của bài viết hoặc tác phẩm: Bàì luận nhập đề chưa hay. |
| nhập đề | đgt (H. đề: đầu bài) Mở đầu một bài: Nhập đề ngắn gọn. |
| nhập đề | bt. Vào đầu đề. |
| nhập đề | .- Cg. Vào đề. Phần mở đầu của một tác phẩm. |
| nhập đề | Vào đầu bài: Làm bài văn đến đoạn nhập-đề. |
| Không nhập đề quanh co , ông giáo nói : Tôi định lên gặp ông ngay buổi trưa , nhưng muốn nghĩ cho chín nên nấn ná. |
| Khi nộp đơn gia nnhập đềán Silicon Valley Việt Nam đầu năm nay , cô gái này có ý tưởng về trang web giống như trang thương mại điện tử Etsy để kết nối các nhà sản xuất , và các nghệ sỹ trong khu vực Đông Nam Á với khách hàng trên khắp thế giới. |
* Từ tham khảo:
- nhập gia tùy tục
- nhập gia vấn huý, nhập quốc vấn tục
- nhập giang tùy khúc
- nhập học
- nhập khẩu
- nhập khẩu trực tiếp