| nhập cảnh | đt. Vào cảnh giới một nước nào: Chiếu-khán giấy nhập-cảnh. |
| nhập cảnh | - Đi vào biên giới của một nước. |
| nhập cảnh | đgt. Qua biên giới vào lãnh thổ nước khác của người, hàng hoá theo thủ tục quy định của nước đó. |
| nhập cảnh | đgt (H. cảnh: bờ cõi) Qua biên giới vào trong một nước: Công an biên phòng kiểm soát việc nhập cảnh trái phép. |
| nhập cảnh | .- Đi vào biên giới của một nước. |
Miri thuộc bang Sarawak , khu vực tự trị của Malaysia với visa và con dấu xuất nhập cảnh riêng. |
| Các bác làm cục hải quan Sarawak rất dễ chịu , chỉ nhìn hộ chiếu của tôi rồi cho đi mà không đóng dấu nhập cảnh. |
(*) Trước đây gọi là Rangoon – cố đô cũng là thành phố lớn nhất Myanmar Lúc ngồi trên máy bay , tôi rất lo , không biết Hải quan có cho mình nhập cảnh không. |
| Cô bảo chúng tôi không nên đi cùng nhau khi làm thủ tục xuất nhập cảnh bởi cô không muốn bị nhìn thấy đi cùng với người nước ngoài. |
| Sau này tôi mới biết số tôi rất may , bởi tôi vào Myanmar đúng lúc thủ tục nhập cảnh đơn giản. |
| Tôi mở mắt thao láo nhìn sang ánh đèn lấp lánh phía bên Jordan , tự hỏi nếu mình bơi lặn giỏi thì có thể lẻn vào bên Jordan mà không phải qua xuất nhập cảnh hay không. |
* Từ tham khảo:
- nhập cuộc
- nhập cư
- nhập đề
- nhập định
- nhập gia tùy tục
- nhập gia vấn huý, nhập quốc vấn tục