| nhập cư | đgt. Đến định cư ở nước khác: Một số người Việt đã nhập cư ở nước ngoài. |
| nhập cư | đgt (H. cư: ở) Từ nước ngoài vào ở hẳn một nước khác: Nhiều người dân nhà Minh đã nhập cư vào nước ta và con cháu họ được gọi là dân Minh hương. |
| Có thể họ sẽ nghĩ lại , xét trường hợp chước giảm cho dân mới nhập cư được có thì giờ lập nghiệp. |
| Còn HarTziyon lại là khu tập trung nhiều lao động nhập cư và cũng được coi là khu đèn đỏ của Tel Aviv. |
| Mới đây , tháng 11 năm 2014 , nhà văn Trần Chiến in cuốn tạp văn A ! Đây rồi Hà Nội bảy món , chả có bài nào nhắc đến chó , toàn phố , ngõ , nhập cư , tính cách Hà Nội... mà đặt như vậy hẳn Trần Chiến từ đau lòng dẫn đến nghiệt ngã , Hà Nội như "con chó" bị người ta chặt ra nấu thành 7 món. |
| Lại thêm sau năm 1954 , một đợt nhập cư ồ ạt nhập hộ khẩu vào nội thành thì quan niệm "hiện chỉ có người sống ở Hà Nội" có vẻ có lý. |
| Có muôn vàn lý do dân tứ chiếng nhập cư vào Thăng Long nhưng với thường dân thì Thăng Long là miền đất hứa. |
| Ở góc độ khác , trong quá trình phát triển và hoàn thiện của một đô thị , Thăng Long cũng cần dân nhập cư. |
* Từ tham khảo:
- nhập định
- nhập gia tùy tục
- nhập gia vấn huý, nhập quốc vấn tục
- nhập giang tùy khúc
- nhập học
- nhập khẩu