| nhấp nhổm | trt. C/g Nhấp-nhỏm hay Thấp-thỏm, băn-khoăn trong lòng, ngồi đứng không yên: Nhấp-nhổm như ngồi trên nệm dồn kim. |
| nhấp nhổm | - Ngồi không yên, chỉ chực đi: Vừa đến đã nhấp nhổm định về. |
| nhấp nhổm | tt. Không yên lòng, tỏ ra sốt ruột, đứng ngồi không yên, chỉ muốn đi: mới đến chơi được lát đã nhấp nhổm. |
| nhấp nhổm | đgt Đương ngồi chỉ chực đứng dậy: Nghe diễn thuyết chán quá, mấy anh em nhấp nhổm muốn ra về; Họ ngồi xổm, thỉnh thoảng lại nhấp nhổm (Ng-hồng). |
| nhấp nhổm | .- Ngồi không yên, chỉ chực đi: Vừa đến đã nhấp nhổm định về. |
| nhấp nhổm | Trỏ bộ ngồi không yên, chỉ chực đứng dậy: Vừa ngồi đã nhấp-nhổm chực đứng lên. |
| Chàng định vào lễ nhưng thấy Thuận nói có ý nhấp nhổm , chàng tức mình cầm đũa bắt đầu ăn ngay. |
| Sài định nhấp nhổm đứng dậy , cô hiểu ý đưa mắt như bảo anh ngồi yên. |
| Có đứa mặt tái xanh tái xám vì sợ , nhưng vẫn thích xem , cứ nhấp nha nhấp nhổm giẫm bùn sùng sục ở chỗ mé nước. |
| Khi thấy ban Văn hoá – Văn nghệ xem các bài nộp ; mình cứ thắc thỏm , nhấp nhổm xem thái độ của mọi người đối với bài thơ nhỏ ấy của mình Đúng là lúc ấy có cảm giác mong nhìn thấy mọi người vồ lấy và chuyền tay nhau đọc , miệng hỏi : "Bài của ai đấy nhỉ? Chỉ có chữ 2W thôi !" Dĩ nhiên cũng có người khen và cũng có người chê. |
Tôi ngồi nhấp nhổm như con cóc , chân đạp vào sườn xe , tay bám chặt ghiđdông , lòng cứ lo nơm nớp. |
Giữa lúc này , rời bò những hốc đá để rút đi thật là khó , Ngạn cứ nhấp nhổm mãi mà những trái MK3 quái ác đó cứ dập tắt cái thời cơ chồm lên của anh. |
* Từ tham khảo:
- nhập
- nhập cảng
- nhập cảnh
- nhập cục
- nhập cuộc
- nhập cư