| nhấp nhứ | đt. C/g Nhú-nhứ, giợm nhiều lần mà không dám: Nhấp-nhứ muốn lên tiếng nhưng thôi; Nhấp-nhứ muốn xông vô nhưng còn ngán. |
| nhấp nhứ | đgt. Định tâm, chực làm việc gì đó mà chưa làm hoặc không làm nữa: nhấp nhứ mấy lần, nhưng rồi cảm thấy xấu hổ không dám mở miệng xin. |
| nhấp nhứ | đgt, trgt Định làm gì, nhưng cứ chần chừ: Mấy lần nhấp nhứ định đứng dậy. |
| Nhưng lạ thay , lần này con Thúy không giật mình gọi chị gì cả mà sao chị cứ nhấp nhứ bàn chân chưa muốn đặt xuống phiến đá bên dưới. |
* Từ tham khảo:
- nhập cảng
- nhập cảnh
- nhập cục
- nhập cuộc
- nhập cư
- nhập đề