| nhà vợ | - Gia đình bên vợ trong quan hệ với người làm rể. |
| nhà vợ | dt Gia đình bên vợ: Anh ấy được nhà vợ rất quí mến. |
| nhà vợ | dt. Gia đình bên vợ. |
| nhà vợ | .- Gia đình bên vợ trong quan hệ với người làm rể. |
| Bà lấy cớ ai đi lấy vợ cũng phải đến nnhà vợđể xem mặt vợ , chứ không khi nào vợ phải đến tận nhà chồng. |
| Bà là người thay mặt họ nhà vợ cả và công việc của bà đến đây là chỉ để hạch sách thôi. |
Liên biết chồng có dáng băn khoăn về sự tiếp khách không được lịch sự nên nói luôn : Nhưng thưa anh , xin nói trước để anh biết cho rằng nhà vợ chồng tôi nghèo , cơm nước thật đạm bạc , chẳng có gì đâu. |
| Tối hôm qua , ông chơi những bốn năm hội tổ tôm ở nhà vợ ba , xong lại hút thuốc đến gần sáng , nên hôm nay sớm lắm cũng gần tra , thì hoạ may ra ông mới dậy. |
| Một món nợ nặng nề không biết bao giờ mới trả hết , vì Lợi cứ ghé nhà vợ chồng thím hoài. |
| Nó vẫn phải đi với vợ đội đĩa xôi , đĩa thịt , bát canh bí đến nhà bố mẹ vợ ngày Tết và vẫn phải " Thưa thầy mẹ , nhân ngày xá tội vong nhân , vợ chồng chúng con có chút lòng thành... " Cả bố mẹ , anh chị cả họ hàng nội ngoại nhà vợ đều thoả mãn về vợ chồng thằng Sài đã yêu thương nhau , " vẫn đi với nhau ". |
* Từ tham khảo:
- ngờ nghệch
- ngờ ngợ
- ngờ ngờ
- ngờ vực
- ngỡ
- ngỡ ngàng