| nhà văn hoá | dt. Người làm công tác văn hoá, có sự am hiểu sâu rộng, uyên thâm và có những đóng góp lớn trong lĩnh vực nghiên cứu văn hoá: Có thể xếp ông vào danh sách những nhà văn hoá lớn của thế giới. |
| nhà văn hoá | dt. Nơi tổ chức sinh hoạt văn hoá cho đông đảo quần chúng: nhà văn hoá lao động o nhà văn hoá thanh niên. |
| Xã có đài truyền thanh , đèn điện , nhà văn hoá , nhà trẻ , trường cấp hai đều được xây dựng hai tầng. |
| Xã có đài truyền thanh , đèn điện , nhà văn hoá , nhà trẻ , trường cấp hai đều được xây dựng hai tầng. |
… San bỏ quán Mây Lang Thang , chiều chiều ngồi bán chuối , khoai lang nướng mỡ hành bán ngoài cổng nhà văn hoá. |
| Có lẽ thế này nhé ! Tuần sau mời chị ra nhà văn hoá huyện giúp chúng tôi mở một lớp dạy vẽ cho các em. |
| Trước đó đêm 31/7 , Lan cùng anh Nguyễn Tú Hùng (34) là bạn thân rủ nhau tới nnhà văn hoáxóm tại địa bàn xem các cháu thiếu nhi tập văn nghệ. |
* Từ tham khảo:
- nhà việc
- nhà vua
- nhà xác
- nhà xe
- nhà xẹc
- nhà xí