| nhà việc | dt. X. Nhà làng. |
| nhà việc | dt. Trụ sở làm việc của ban hội hè xã dưới thời Pháp thuộc. |
Tuyết nói luôn : Rồi anh xem ! Tối hôm ấy , hai người chẳng khác gì một cặp vợ chồng mới cưới , cùng nhau bàn việc nhà việc cửa , Tuyết nhất định rút bớt các khoản chi tiêu , để dành tiền trả nợ. |
| Gã đường hoàng xách dao đến ném trước nhà việc bó tay chịu tội. |
| Những người đa sự quả quyết rằng chính gã đã mang tên Võ Tòng từ lúc xách dao đến nhà việc chịu tội. |
| Do K. giấu người nnhà việcđi bán thận nên phải hợp thức hóa bằng cách làm hồ sơ giả. |
* Từ tham khảo:
- nhà xác
- nhà xe
- nhà xẹc
- nhà xí
- nhà xiêu khó chống
- nhà xông