| nhà xí | dt. Nh Nhà tiêu. |
| nhà xí | - Nh. Nhà tiêu. |
| nhà xí | dt. Nhà dùng làm nơi đại tiện. |
| nhà xí | dt Nơi để đi đại tiện: Nhà xí của cơ quan phải giữ sạch sẽ. |
| nhà xí | dt. Nht. Nhà tiêu. |
| nhà xí | .- Nh. Nhà tiêu. |
| Một hôm hắn đi nhà xí , thấy ngoài tường có ai ném vật gì đánh thịch một cái. |
| Lợn đã có chuồng , người lớn trẻ con cũng phải đi nhà xí không được bậy bạ. |
| Lợn đã có chuồng , người lớn trẻ con cũng phải đi nhà xí không được bậy bạ. |
| Xóm Hàng Khoai ở phố Hàng Khoai có một căn nhà được chia thành 40 gian , mỗi gian rộng 15m2 mà chứa hơn 300 người nhưng chỉ có hai khu bếp nấu chung , năm nhà xí và một nhà tắm. |
| Từng ấy con người mà chỉ có hai nhà xí sơ sài. |
Làm sao thế? Làm sao thế? Tôi mếu máo nhìn bà tôi : Cậu con đi đâu rồỉ Bà tôi quát : Cậu mày đi sau chứ đi đâu mà phải khóc? Tôi liền chạy vào đạp tung cửa nhà xí. |
* Từ tham khảo:
- nhà xông
- nhà xuất bản
- nhả
- nhả
- nhả
- nhả ngọc phun châu