| nhà xuất bản | - d. Cơ quan xuất bản sách báo, tranh ảnh. |
| nhà xuất bản | dt. Cơ quan biên tập, xuất bản sách báo, tranh ảnh: Nhà xuất bản Văn hoá o Nhà xuất bản Giáo dục. |
| nhà xuất bản | dt Cơ quan nhận tác phẩm để đưa in và phát hành: Mấy năm nhà xuất bản Giáo dục cho in mấy triệu cuốn sách giáo khoa. |
| nhà xuất bản | .- X. Xuất bản. |
| Câu trả lời của ông Xuân , nhà xuất bản , vẫn nhắc lại bên tai Thành một nhịp trầm và khó chịu : Sách của ông không được ai hoan nghênh cả. |
| Bao nhiêu nỗi buồn bực thất vọng của Thành vì những lời nói của ông chủ nhà xuất bản đều tiêu tan mất cả. |
| nhà xuất bản Văn học Hà Nội 1978 , trang 815 , 816 (2) Phỏng theo Phủ Biên Tạp Lục , Lê Quí Đôn , phần thuế khóa Quảng Nam từ trang 162 trở đi. |
| Đó là hàng trăm lá thư , cùng cuốn nhật ký dày 240 trang chép tay , của tác giả Nguyễn Văn Thạc mang tên "Chuyện đời" (trước khi kính chuyển bản thảo tới nhà xuất bản Thanh Niên , tôi đã đề nghị với gia đình liệt sĩ Nguyễn Văn Thạc đổi tên là "Mãi mãi tuổi hai mươi"). |
Một lần nào đó , Đỗ Chu nói với tôi (lúc này Đỗ Chu vừa in xong tập Phù sa nên tỏ ra khá lọc lõi) : Lẽ ra tác giả phải đến tận nơi , bảo mấy ông bên nhà xuất bản Văn học in Cửa sông cho nhiều thêm , ít ra cũng 10. |
| Năm nay , bên nhà xuất bản Thanh Niên nó lại đang nhờ quyển nữa , rồi cũng phải xin đi nghỉ để trả cho xong nợ mới được. |
* Từ tham khảo:
- nhả
- nhả
- nhả ngọc phun châu
- nhả nhớt
- nhã
- nhã