| nhà xác | dt. Nhà chứa xác người chết của một nhà thương, thường cách xa các trại bệnh. |
| nhà xác | - Nơi để xác người chết ở bệnh viện trước khi đem chôn. |
| nhà xác | dt. Nhà để thây xác người chết trước khi chôn, ở trong bệnh viện. |
| nhà xác | dt Nơi để xác người chết trước khi đem chôn: Người tù chết chỉ được bó chiếu không đưa đi nhà xác (Ng-hồng). |
| nhà xác | dt. Nhà để xác người chết trong nhà thương trước khi đem chôn. |
| nhà xác | .- Nơi để xác người chết ở bệnh viện trước khi đem chôn. |
| Họ cũng phải đánh cắp xác của một người phụ nữ không quen biết , ở nhà xác hay ở đâu đó , để ngủ với cái xác đó. |
| Nghĩ rằng tôi đã chết , họ bọc tôi trong một tấm vải lớn và đưa tôi đến nnhà xác. |
| Ngay sau đó , Công an phường Phúc La xuống hiện trường phối hợp với Đội điều tra Công an quận Hà Đông để tiến hành khám nghiệm hiện trường , đưa thi thể nạn nhân về nnhà xácbệnh viện đa khoa quận Hà Đông để điều tra , làm rõ nguyên nhân. |
| Đến 3h15 cùng ngày , lực lượng CSGT phối hợp với công an quận Long Biên có mặt phân luồng giao thông , đưa nạn nhân về nnhà xácvà điều tra nguyên nhân vụ việc. |
| Hiện tại , thi thể ông Lâm đang được đưa vào nnhà xáccủa bệnh viện Bạch Mai. |
| Khi đi đến khu vực nhà để oxy gần nnhà xácthì tá hỏa phát hiện anh L. trong tư thế treo cổ. |
* Từ tham khảo:
- nhà xẹc
- nhà xí
- nhà xiêu khó chống
- nhà xông
- nhà xuất bản
- nhả