| nhà vua | dt. Ông vua, tiếng chỉ vua, khi nói với một người khác: Lính vua lính chúa lính làng, Nhà vua bắt lính cho chàng phải ra (CD). |
| nhà vua | - Nh. Vua. |
| nhà vua | dt. Vua theo cách gọi trang trọng. |
| nhà vua | dt Tức vua: Chỉ vì cái vạ mồm bị nhà vua trách quở (Tú-mỡ). |
| nhà vua | dt. Vua. |
| nhà vua | .- Nh. Vua. |
| Trước chỉ là một cái am nhỏ lợp gianh , sau vì có một bà công chúa đơn xin nương nhờ cửa Phật , nên nhà vua mới sửa sang nguy nga như thế. |
" Ngọc Hoàng Thượng đế muốn giúp nhà vua tỉnh ngộ , liền cho một nàng tiên nga giáng thế đầu thai , tức là Văn Khôi công chúạ Công chúa nhan sắc diễm lệ một thời , nhưng khi lớn lên , chỉ ngày đêm học đạo tu hành. |
| Sau vì nhà vua cố ý kén phò mã , công chúa liền đương đêm lẻn bước trốn đi , nhờ có các thần tiên đưa đường tới nơi này xin thụ pháp đức Cao Huyền hoà thượng. |
| nhà vua nổi giận , truyền quan quân phóng hoả đốt chùa. |
| nhà vua nghe tin cả sợ. |
Mắt biện Nhạc sáng lên , ông biện tò mò hỏi : Thế thầy đã được thấy cung điện nhà vua chưa ? Ông giáo ngại ngùng một lúc , rồi ỡm ờ đáp : Thỉnh thoảng tôi có qua đó. |
* Từ tham khảo:
- nhà xe
- nhà xẹc
- nhà xí
- nhà xiêu khó chống
- nhà xông
- nhà xuất bản