| nhà vệ sinh | dt. Nhà dùng vào việc tiểu tiện, đại tiện, nói chung. |
| nhà vệ sinh | dt Nhà làm nơi đại tiện và tiểu tiện: Nhà vệ sinh đó lại thiếu vệ sinh. |
| nhà vệ sinh xài chung. |
| Nhiều người chỉ thích sống sung túc thì tiện nghi với họ là khách sạn lớn , nhà hàng sang trọng , còn Huyền thì tiện nghi có nghĩa là được ngủ trong nhà , và nhà vệ sinh có xả nước. |
Việc đầu tiên tôi làm khi nhận phòng là kiểm tra nhà vệ sinh. |
| Tôi không dám sử dụng nhà vệ sinh , thậm chí không dám tắm. |
| Thuyền có hai tầng , tầng trên là boong có mái che để ngồi uống trà tán dóc , tầng dưới là phòng ngủ và nhà vệ sinh. |
| Chọn cho mình một góc yên tĩnh xa thật xa nhà vệ sinh công cộng bốc mùi nồng nặc , tôi quyết tâm thức đọc sách cả đêm , nhưng rồi lại ngủ gục từ lúc nào. |
* Từ tham khảo:
- nhà vua
- nhà xác
- nhà xe
- nhà xẹc
- nhà xí
- nhà xiêu khó chống