| ngỡ rằng | đt. Tưởng rằng, tưởng như là thế, té ra khác: Ngỡ rằng duyên nợ đấy đây, Nào hay duyên nợ lá-lay phũ-phàng (CD). |
Huy nghe chị nói lấy làm thương , ngỡ rằng chị trong túi dễ không còn xu nào để đi xe. |
Trước thời thẹn với nước non Sau thời cay đắng lòng con đêm ngày Khi vui có bác mẹ thầy Cơn sầu em chịu đắng cay một mình Mang thơ ra dán cột đình Kẻ xuôi người ngược thấu tình em chăng ? Phong ba nổi giữa đất bằng Một dây một buộc ai dằng cho ra ! Thiết gì một cảnh vườn hoa Mà đem đầy đoạ thân ta thế này ? Biết chăng hỡi bác mẹ thầy ngỡ rằng gả bán , hoá đầy thân con ? Bác mẹ già lơ phơ đầu bạc Con chàng còn trứng nước thơ ngây Có hay chàng ở đâu đây Thiếp xin mượn cánh chắp bay theo chàng. |
| Thấy anh đến từ đàng xa , người bố vợ sai đóng cửa lại thật chặt vì ngỡ rằng rể đến đòi tiền. |
| Sự dịu dàng , ân cần chăm sóc đó cùng với sự thăng hoa kia mà chồng tôi ngỡ rằng tôi đang ở thời kỳ yêu chồng mãnh liệt trở lại. |
| Một người đàn bà phù phiếm , ngỡ rằng tình yêu là một trò đùa , và suốt đời , nàng đã thử sức hút của mình bằng trò chơi đó. |
| Ảnh do BTC cung cấp Ở chương trình Sao nối ngôi nhí , nghệ sĩ Hữu Quốc từng chia sẻ về tính cách rụt rè của Ngọc Tâm , từ khi còn nhỏ , em luôn trầm lặng và ít nói đến mức khiến anh nngỡ rằngem bị "tự kỷ". |
* Từ tham khảo:
- phong-hoả-đài
- phong-yên
- phong-toại
- phong-yêu
- phong-khởi
- phong-lợi