Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tàn trận
dt. Cuối trận giặc, lúc gần kết-liễu:
Tàn-trận, thây nằm lểnh-nghểnh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
cách bế
-
cách biệt
-
cách bỏ
-
cách bức
-
cách chính
-
cách chức
* Tham khảo ngữ cảnh
tàn trậnđấu , các CĐV Brazil đã ngay lập tức biến đường phố St.Petersburg trở thành sân khấu cho lễ hội ăn mừng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tàn-trận
* Từ tham khảo:
- cách bế
- cách biệt
- cách bỏ
- cách bức
- cách chính
- cách chức