| ra lửa | trt. Xẹt lửa ra: Súng bắn ra lửa. // (Chm) Lấy thanh sắt đỏ ra khỏi lò để đập (rèn): Xem đúng độ thì ra lửa. // (hx): Hạ lửa, bớt than cho lửa xuống ngọn (metre bas le feu). // (B) Có nhiều oai-võ (uy-vũ) đáng sợ: Thét ra lửa. |
| Hình như ông đã từng đọc ở đâu đó , rằng đường thẳng là một khám phá lớn lao mà con người lấy làm hãnh diện , sau khi khám phá ra lửa. |
| Dường như những cái bóng lặng lẽ ngồi bên bếp đây đang sống lùi lại từ cái thời kỳ loài nguời mới tìm ra lửa vậy. |
| Lưỡi gươm tự nhiên khi phun ra lửa , khi dâng đầy nước , làm cho người Chàm hoặc bị chết cháy hoặc bị chết đuối không sao kể xiết. |
"Tạo ra lửa bằng gỗ". |
| Thiết nghĩ , người đầu tiên nhìn vào que củi mà nói : Ta sẽ tạo được lửa từ cái kia , rồi tự mày mò mà tạo ra lửa thật thì cũng phải tài năng lắm. |
| Tôi thì cứ lo mấy cây "quảnh tầm sào" của tụi tôi hẻo đạn quá , với lại không biết mấy "ông ngựa trời" có khẹt ra lửa được không? Nghe đồn mấy cây ngựa trời đem thử nổ nghe đã lắm mà? Bắn thử thì nổ ngon đó , còn bắn thiệt không biết ra sao ! Chắc nổ mà... ờ , còn cái vụ đạn thì hẻo thiệt đó ! Tụi tôi cũng ít lắm. |
* Từ tham khảo:
- quạt tàu
- quay đơ
- quay lại
- quay lưng
- quay tơ
- quay vòng