| quay lưng | đgt 1. Quay người lại về phía sau: Quay lưng lại nói (NgKhải). 2. Phản bội lại: Người bạn cũ quay lưng lại chống đối anh. |
Khi chị tôi cân thuốc xong , quay lưng đi , tôi vội cầm cái que thuốc rỏ thêm vào trong hến một giọt. |
Thấy thầy đội quay lưng đi , Sửu mừng quá... Yên lặng như một cái bóng , Sửu cắm đầu đi , mồm há hốc và hai tay run run , nhưng lần này hai con mắt Sửu không dại dột nữa... lại sáng lên một cách khác thường. |
| Còn Chương thì chàng không đáp , cất mũ chào lần cuối rồi quay lưng đi thẳng. |
Nói xong quay lưng đi thẳng. |
Nàng quay lưng đi , Sinh chợt trông thấy trên mặt đất một mảnh giấy gấp rơi xuống đất. |
| Nhà Sơn ở quay lưng vào chợ , cạnh một dãy nhà lá của những người nghèo khổ mà Sơn quen biết cả vì họ vẫn vào vay mượn ở nhà Sơn. |
* Từ tham khảo:
- soi bói
- soi đường chỉ lối
- soi đường dẫn lối
- soi mói
- soi rọi
- soi sáng