| sổ hưu | dt Sổ lương của các cán bộ hưu trí: Phát sổ hưu cho những cán bộ mới được về hưu trí. |
| sổ hưu | dt. Sổ của công-chức hồi-hưu dùng để đi lãnh tiền. |
| Tuy nhiên , khi nghe cán bộ BHXH tỉnh phân tích về quyền lợi khi tham gia BHXH tự nguyện , với mức đóng linh hoạt tùy điều kiện kinh tế từng giai đoạn , chị Như cảm thấy thuyết phục và vững tin với tương lai cầm cuốn ssổ hưu. |
| Hơn nữa , mình là lao động tự do , sau này hết sức lao động thì không biết bấu víu vào đâu , đóng BHXH tự nguyện để về già có ssổ hưu, có BHYT thấy khả thi hơn. |
| Mãi cho đến năm 1987 ông nhận ssổ hưu, đó mới là lúc hai vợ chồng trọn vẹn bên nhau. |
* Từ tham khảo:
- cân súc
- cân sức cân tài
- cân ta
- cân tạ
- cân tài cân sức
- cân tay