| sổ đinh | dt Số ghi những trai tráng trong làng trong thời kì thuộc Pháp: Thực dân dựa vào sổ đinh mà bắt lính. |
| sổ đinh | dt. Sổ biên dân đinh trong nước. |
| Hắn là ai ư ? Một tên xã trưởng trong vùng , chuyên lo thúc ốp tiền sai dư và giúp cai tổng , duyệt lại lập sổ đinh. |
| Khai xét sổ đinh thêm bớt trong xã , chắc là bận rộn phiền phức lắm. |
| Lúc ấy các xã trưởng lần lượt lên trình bày sổ đinh. |
Lợi nói : Trường hợp anh Lê dễ , vì chưa khai vào sổ đinh. |
| Tôi nghĩ không nên trễ nải vì đợt gia hạn sau cùng để nộp sổ đinh là rằm tháng chín. |
| Thế... thế cậu Kiên có tên trong sổ đinh làng ta không. |
* Từ tham khảo:
- lâm-lâm
- lâm-ly
- lâm-trọc
- lâm-vồ
- lâm-vũ
- lầm-lộn