| ba hoa | tht. Lớn lối, chưng sơ, tính hay nói hay khoe. |
| ba hoa | - (F. bavard) đgt., (tt.)Nói nhiều, phóng đại quá sự thật, có ý khoe khoang: Nó chỉ ba hoa thế thôi chứ có biết gì đâu ăn nói ba hoa một tấc lên trời. |
| ba hoa | đgt. (tt.) Nói nhiều, phóng đại quá sự thật, có ý khoe khoang: Nó chỉ ba hoa thế thôi chứ có biết gì đâu o ăn nói ba hoa một tấc lên trời. |
| ba hoa | tt Hay nói nhiều, có vẻ khoác lác: Hắn không bố phượu ra như phường ba hoa (Tú-mỡ). |
| ba hoa | dt. khoe-khoang, dóc láo. |
| ba hoa | t. Có tính hay nói nhiều, lan man, không thực tế. |
| ba hoa | Tiếng đánh kiệu, mỗi thứ ba quân. Nghĩa bóng là nói bâng-quơ, có ý khoe-khoang. |
Chàng đi thiếp mới trồng hoa Chàng về thiếp đã hái ba bảy giành Một giành là bảy trăm hoa Thiếp đem đi bán ba hoa bảy đồng Chàng mà tính được cho thông Thì thiếp mở cửa loan phòng chàng vô. |
| Thường trên đà ba hoa , đến chuyện riêng , ông dừng lại kịp. |
| Rồi theo đà ba hoa , cậu chơi chữ : Cô răng của tôi ơi ! Thế là cô bé với tôi bà con gần với nhau đấy. |
| Ông cười dễ dàng , tha thứ cho cái tính ba hoa của cậu. |
| Đã biết tính hắn ba hoa bán trời không văn tự , còn cả tin , hồi hộp trông chờ hắn trở lại. |
| Không phải xúc phạm đến Lợi , vì quả thực Lợi vốn tính ba hoa , nhiều lời. |
* Từ tham khảo:
- ba hoa chích chòe
- ba hoa thiên địa
- ba hoa thiên tướng
- ba hoa xích đế
- ba hoa xích tốc
- ba hồi