Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
quay đơ
- Nh. Quay lơ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
quay đơ
đgt
Nói ngã lăn ra:
Thằng bé đã quay đơ và chỉ còn thoi thóp (Tô-hoài).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
quay đơ
.-
Nh.
Quay lơ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
trĩ
-
trĩ
-
trĩ
-
trĩ
-
trĩ đỏ
-
triêm
* Tham khảo ngữ cảnh
Thảm hại , mới nếm thêm có cái đá hậu , thằng bé đã
quay đơ
và chỉ còn thoi thóp thở.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
quay đơ
* Từ tham khảo:
- trĩ
- trĩ
- trĩ
- trĩ
- trĩ đỏ
- triêm