| lỏng | bt. Loãng, nhiều nước, không đặc: Cháo lỏng, nấu lỏng // Long, không chặt: Buộc lỏng, nắm lỏng, mối dây lỏng; Lỏng buông tay khấu bước lần dặm băng (K) // Không bó-buộc lắm: Giam lỏng, thả lỏng. |
| lỏng | - t. 1 (Vật chất) ở trạng thái có thể chảy được, có thể tích nhất định và có hình dạng tuỳ thuộc vào vật chứa. Nước là một chất lỏng. 2 (ph.). Loãng. Cháo lỏng. 3 Ở trạng thái không được siết chặt với nhau khiến cho dễ rời, dễ tháo gỡ; trái với chặt. Chiếc xe đạp lỏng ốc. Dây buộc lỏng. Nới lỏng tay. 4 (dùng phụ sau đg.). Không chặt chẽ, không nghiêm ngặt trong việc theo dõi, kiểm tra. Buông lỏng quản lí. Bỏ lỏng việc canh gác. |
| lỏng | tt. 1. Ở trạng thái của những chất có tính chất chảy và chiếm hình dạng của vật chứa chúng; trái với đặc: chất lỏng. 2. Nh. Loãng: cháo lỏng o hồ lỏng. 3. Ở trạng thái không được xiết chặt lại với nhau; trái với chặt: buộc lỏng o nới lỏng o thắt lưng lỏng. 4. Không chặt chẽ, không nghiêm ngặt: buông lỏng quản lí. |
| lỏng | tt 1. Không đặc; ít cái nhiều nước: Bát cháo lỏng 2. Nói vật chất ở trạng thái có thể chảy được: Thủy ngân là một kim loại lỏng ở nhiệt độ thường. |
| lỏng | đgt 1. Thả rộng ra, không nắm chặt: Trông chừng thấy một văn nhân, lỏng buông tay khấu bước lần dặm băng (K). 2. Không giữ chặt: Bánh xe lỏng ốc. trgt Không chặt: Buộc lỏng; Bỏ lỏng việc theo dõi. |
| lỏng | tt. 1. Không đặc: Hồ lỏng. // Chất lỏng. 2. Không chặt: Rêu sân lấm-tấm then song lỏng cài (Ng.h.Tự) // Chỗ nối lỏng. Xt. Giam lỏng. |
| lỏng | .- t. 1. Không đặc, ít cái nhiều nước: Cháo lỏng. 2. (lý). Nói những chất không có hình dạng riêng nhưng có thể tích nhất định, có thể chảy từ chỗ cao đến chỗ thấp, như nước, rượu, dầu...: Thuỷ ngân là một kim loại lỏng ở nhiệt độ thường. |
| lỏng | .- ph. t. Còn có chỗ hở, xộc xệch, lay chuyển được dễ dàng: Buộc lỏng. |
| lỏng | I. Không đặc: Cháo lỏng. Hồ lỏng. II. Không chặt: Thắt lưng lỏng. Văn-liệu: Lỏng buông tay khấu bước lần dặm băng (K). Rêu sân lấm-tấm, then song lỏng cài (H-T). |
| Cổn ngồi riêng một góc , lưng dựa tường , mắt lim dim , tay phải đề lên mặt trống , roi chầu cầm lỏng thẫn thờ trong hai ngón tay. |
Trương ngồi yên như thế lâu lắm , hai ngón tay chàng cầm lỏng lẻo tờ giấy trắng trên mới có viết có hai chữ " Em Thu ". |
| Sinh ngồi dựa vào mạn thuyền , đôi mắt mơ màng nhìn một thiếu nữ tóc trần , mặc áo lụa trắng , đương ôm lỏng một cây đàn , hờ hững gẩy vài tiếng rời rạc. |
Phải , ai người ta thả lỏng cho. |
| Bà tham Hiệu có nói với ông tỏ ý chê Dũng chơi bời lêu lỏng. |
| Nếu không , em cũng như tù giam lỏng , quá anh nữa. |
* Từ tham khảo:
- lỏng cha lỏng chỏng
- lỏng chỏng
- lỏng khỏng
- lỏng le
- lỏng lẻo
- lỏng quệu