| lòng vòng | trt. Vòng-do, luẩn-quẩn, đánh một vòng rồi trở lại nơi cũ: Chạy lòng-vòng, đi lòng-vòng, nói lòng-vòng một hồi, đâu chẳng tới đâu. |
| lòng vòng | tt. 1. Có nhiều đoạn đường vòng, quanh co làm cho phải đi vòng tốn nhiều thời gian: đi lòng vòng mãi mới đến nơi o Nhà cửa tận trong ngõ, lòng vòng mãi mới tìm thấy o Tưởng đi đâu hoá ra dạo lòng vòng tới mười lăm phút. 2. Loanh quanh, rào trước đón sau, dài dòng mà không đi thẳng vào điều cần bàn, cần nói: Anh trả lời lòng vòng như muốn tránh đi thẳng vào câu chuyện. |
| lòng vòng | tt, trgt Nói công việc cứ kéo dài từ khâu này sang khâu khác: Không có ai quyết định dứt khoát, nên việc tu sửa ấy cứ lòng vòng mãi. |
| Cho nên lòng vòng xa xôi rồi cũng phải đến điều mấu chốt này : Tuy dự định ta sẽ làm gì sau khi phá , mà ta chọn một cách phá thích hợp. |
| Phải rồi , đây chính là gió heo may phương Nam ! Ai không công nhận , mặc kệ ! Riêng tôi , tôi cứ gọi thứ gió đặc biệt này là gió heo may phương Nam ! Lát nữa , tôi sẽ đạp xe lòng vòng qua những con đường nhỏ vắng vẻ. |
| Chẳng còn ai mà rủ cùng thả xe lòng vòng qua các con đường đẹp nhất của Hà Nội. |
| Tôi quanh quẩn đạp xe lòng vòng qua mấy khu phố gần đó , nhưng vô hiệu. |
| Mấy đứa định chỉ đảo qua chợ hoa một lát rồi còn đi lòng vòng các đường phố tìm mua một vật kỷ niệm nho nhỏ nào đó để ngày mai kịp gửi ra Hà Nội cho Bích Vân , không ngờ bị chợ hoa níu kéo , mời mọc , mất đứt đi gần hết buổi sáng. |
| Ăn xong , chúng tôi đi lòng vòng quanh thành phố. |
* Từ tham khảo:
- lỏng bỏng
- lỏng cha lỏng chỏng
- lỏng chỏng
- lỏng khỏng
- lỏng le
- lỏng lẻo