Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
quạt tàu
dt
Thứ quạt cầm tay của Trung-quốc hoặc làm bằng giấy có vẽ hoa hoặc làm bằng hàng tơ thêu hoa:
Mỗi người một cái quạt tàu cầm tay (cd).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
nhàn hạ
-
nhàn nhã
-
nhàn nhạt
-
nhàn rỗi
-
nhàn tản
-
nhãn
* Tham khảo ngữ cảnh
Hắn muốn gì ư ? Muốn được mua rẻ , hoặc biếu không càng tốt , một cái
quạt tàu
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
quạt tàu
* Từ tham khảo:
- nhàn hạ
- nhàn nhã
- nhàn nhạt
- nhàn rỗi
- nhàn tản
- nhãn