| quay lại | đgt 1. Xoay mình sang phía sau: Cụ quay lại quát mắng anh đầy tớ (NgHTưởng). 2. Trở về cái cũ: Quay lại nếp sống trước kia. |
Nàng vừa đi khỏi , bà Tuân qquay lạibảo con gái : Trông con bé dạo này xinh xắn quá. |
| Thế nào là yêu cho vọt , ghét cho chơi ! Mợ quay lại nói với những người đứng xem đó : Đấy , các ông các bà xem , thế nó có láo không ? Suốt từ ngày nó về đây , bao giờ cũng cứ bướng bỉnh , rồi cãi lại miếng một miếng hai như thế. |
Chàng quay lại nhìn và mắt hai người lặng nhìn nhau một lúc. |
| Nhưng chàng vào chỉ vì chàng không có can đảm quay lại để qua cửa sổ một lần nữa. |
Tiếng mở cửa và tiếng nói làm Trương giật mình bỏ cuốn tạp chí xuống bàn và quay lại nhìn. |
Trương quay lại cái ý tưởng thế nào cũng phải chết mà việc đi về ấp của Thu làm lãng quên. |
* Từ tham khảo:
- nước nhãn
- nướcnhửng
- nước non
- nước non
- nước nôi
- nước ót