| ông chủ | dt. Tiếng gọi người chủ nhà hay chủ hãng, xưởng: Ông chủ cho lên lương // Tiếng gọi vị hương_chủ trong ban Hội-tề xưa: Mời ông chủ ngồi ngựa giữa |
| Khó chịu nhất cho nàng là mang tiếng là vợ oông chủmà phải ăn cơm dưới bếp với người ở , nhưng nàng lại nghĩ : Việc , mình còn phải làm chung nữa là... Rồi nàng quen dần , và đến bữa , nàng cũng ngồi ăn uống rất tự nhiên. |
| Và đứa con nàng mang trong bụng chỉ là vì oông chủdâm dục ức hiếp nàng mà có. |
| Lần nào cũng y như vậy ! Tựa hồ như nàng là con sen , con đòi được oông chủthương đến rồi tìm cách len lỏi hãm hiếp để được biết những thú mới về xác thịt. |
Bốn giờ kém mười lăm , bốn giờ đúng thì Daniel phải ra ngoài mỏ với ông chủ nhất. |
| Chàng thấy ông ta đi thẳng vào buồng ông chủ nhì. |
| ông chủ , bà chủ dở bận đánh tổ tôm , để tôi tiếp hộ hai ông quý khách này cho. |
* Từ tham khảo:
- đánh đùng
- đánh đụng
- đánh đuổi
- đánh đuống
- đánh đường
- đánh gần