| đánh đùng | pht. Đột nhiên, một cách bất ngờ, không thể ngờ tới được: Nhà đang êm ấm đánh đùng một cái, mẹ bỏ đi. |
| đánh đùng | trgt Bỗng nhiên: Nó đã nhận đi, đánh đùng nó đổi ý kiến. |
| đánh đùng | trt. Thình-lình: Khi không, anh ấy đánh đùng ra chết. |
| đánh đùng | ph. Thình lình, đột nhiên: Đánh đùng đổi ý kiến. |
| Ấy , cũng vào tháng sáu này đây ở Hà Nội cũng hay có mưa rào , nhưng mưa rào ở Bắc đâu có thế : trước hết , mưa Bắc thường thường không lớn bằng mưa ở trong Nam , nhưng mưa Bắc lai rai hơn có khi mưa suốt ngày suốt đêm không nghỉ , khác hẳn cái mưa rào trong Nam thoắt một cái mưađánh đùng`ng một cái tạnh , rồi nắng liền. |
| Tóm lại , bản lai lịch của thị trấn Đông Hà không hề có tuổi thơ , chỉ có những ngày sơ khai kham khổ rôđánh đùng`ng một cái là tuổi làm duyên làm dáng , là một thời ăn chơi trác táng và lao ầm ầm trong cõi cát bụi đua chen. |
| Nhưđánh đùng`ng một cái , cũng ú tim như trò đâm kiếm vào bụng , hắn quyết định cưới. |
* Từ tham khảo:
- đánh đuổi
- đánh đuống
- đánh đường
- đánh gần
- đánh gẫy gối tối mặt
- đánh gẫy xương sống