| đánh đuổi | - đgt. Dùng vũ lực đuổi kẻ địch ra khỏi một nơi: Đánh đuổi giặc ngoại xâm. |
| đánh đuổi | đgt. Đánh và đuổi đi: đánh đuổi bọn xâm lược o bị chủ nhà hắt hủi đánh đuổi. |
| đánh đuổi | đgt Dùng vũ lực đuổi kẻ địch ra khỏi một nơi: Đánh đuổi giặc ngoại xâm. |
| Loan sinh nghi , đi dò hỏi chị em mới biết phép chữa của bọn thầy bùa là cho uống tàn hương nước thải và có khi lại dùng roi dâu để đánh đuổi tà ma ám ảnh , nghĩa là đánh người ốm. |
| Đến nửa đêm tự nhiên nó thét rú lên , như có ai đánh đuổi : “ối mẹ ơi , mẹ ơi. |
| Tôi cũng mê bốn câu thơ trên vào hạng nặng , nhưng vì quá thành ra mắc bệnh hay phân tích , nên có lúc tôi đã mạo muội chê cái bà chinh phụ ở trong th hi khó tính : mộng gì mà chẳng có lúc tàn ; chỉ vì đương nằm mơ thấy chồng ở Liêu Tây , nghe thấy tiếng chim kêu , tỉnh mộng , mà sai thị nuđánh đuổi^?i cái hoàng oanh đi , thì cũng tội nghiệp cho chim quá. |
| Lúc trời gần rạng , ông nghe có một đàn chim sẻ bay ngang đầu nói chuyện về nhau : " Nhanh lên ! Chuyến này sẽ không lo đói nữa mà cũng chả sợ ai đánh đuổi cả ". |
| Đến nửa đêm tự nhiên nó thét rú lên , như có ai đánh đuổi : "ối mẹ ơi , mẹ ơi. |
Ngay sau khi đánh đuổi giặc Minh ra khỏi bờ cõi Đại Việt , năm 1428 , Lê Lợi tiến hành một cuộc tổng điều tra dân số và diện tích đất canh tác , đất ở tại Thăng Long đồng thời tiến hành chia ruộng đất cho các hộ dân (gọi là khẩu phần điền). |
* Từ tham khảo:
- đánh đường
- đánh gần
- đánh gẫy gối tối mặt
- đánh gẫy xương sống
- đánh ghen
- đánh giá