| đánh gần | đgt. Đánh trong tầm vũ khí phát huy được hiệu quả. |
| đánh gần thì dao găm , dao quắm cán ngắn , lưỡi thật sắc nhọn cũng đủ. |
| Dùng đánh gần đâu được. |
Vâng , nếu đánh gần thì chỉ cần côn và đoản kiếm. |
| Tây đánh gần tới , thiên hạ chạy tứ tán , bán cho ai ? Làm một hớp rượu đón gió đi , chú ! Ông cụ già bán rắn nghếch râu lên mời. |
Thấy không những không ngăn nổi tôi mà tôi còn đánh gần chết chú dế nhỏ , Xiến tóc nghiến răng ken két , chõ cả hai cái sừng dài xuống , quát : A được , mày giờ hồn ! Bảo lời phải không nghe , rồi sẽ biết tay. |
| Hơn nữa chúng lại còn có đức tính bình tĩnh cả đến lúc còn mỗi xu cuối cùng và lượt đánh gần hết. |
* Từ tham khảo:
- đánh gẫy xương sống
- đánh ghen
- đánh giá
- đánh giá địa lí
- đánh giá lại tài sản cố định
- đánh giá lại tài nguyên thiên nhiên